Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
tū突
fā发

Nghĩa tiếng Việt

đột xuất, bất ngờ xảy ra

Âm Hán Việt

đột phát

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

9 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ chỉ sự kiện hoặc bệnh tật để chỉ sự việc xảy ra bất ngờ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đột phát

Từng chữ

  • 突độtđột nhiên; xông ra; nhô lên
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong tin tức, y tế, an ninh cho các sự việc xảy ra bất ngờ.

Câu ví dụ

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4突tū thanh 1发fā thanh 1事shì thanh 4件jiàn thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4保bǎo thanh 3持chí thanh 2冷lěng thanh 3静jìng thanh 4。

    Đối mặt với sự cố đột xuất, chúng ta phải giữ bình tĩnh.

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5因yīn thanh 1为wèi thanh 4突tū thanh 1发fā thanh 1心xīn thanh 1脏zàng thanh 4病bìng thanh 4住zhù thanh 4院yuàn thanh 4了le thanh 5。

    Ông nội nhập viện vì đột ngột phát bệnh tim.

  • 路lù thanh 4上shang thanh 5突tū thanh 1发fā thanh 1车chē thanh 1祸huò thanh 4导dǎo thanh 3致zhì thanh 4交jiāo thanh 1通tōng thanh 1堵dǔ thanh 3塞sè thanh 4。

    Trên đường đột ngột xảy ra tai nạn xe cộ dẫn đến tắc nghẽn giao thông.

Kết hợp thường gặp

  • 突发事件tūfā shìjiàn thanh 1

    Sự kiện đột xuất

  • 突发疾病tūfā jíbìng thanh 1

    đột ngột phát bệnh

  • 突发情况tūfā qíngkuàng thanh 1

    Tình huống đột xuất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.