Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tū突
rú如
qí其
lái来

Nghĩa tiếng Việt

đột ngột, bất ngờ (xảy ra không báo trước)

Âm Hán Việt

đột như kỳ lai

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

9 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ để miêu tả những sự việc xảy ra quá nhanh và bất ngờ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đột như kỳ lai

Từng chữ

  • 突độtđột nhiên; xông ra; nhô lên
  • 如nhưbằng, giống, như
  • 其kỳcủa nó, của họ; nó, họ; cái đó
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi nói về sự việc xảy ra đột ngột, không có dấu hiệu báo trước.

Câu ví dụ

  • 突Tū thanh 1如rú thanh 2其qí thanh 2来lái thanh 2的de thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5

    Tin tức đột ngột

  • 突Tū thanh 1如rú thanh 2其qí thanh 2来lái thanh 2的de thanh 5雨yǔ thanh 3

    Cơn mưa bất ngờ

  • 突Tū thanh 1如rú thanh 2其qí thanh 2来lái thanh 2的de thanh 5变biàn thanh 4化huà thanh 4

    Sự thay đổi đột ngột

Kết hợp thường gặp

  • 让ràng thanh 4人rén thanh 2突tū thanh 1如rú thanh 2其qí thanh 2来lái thanh 2

    làm người ta bất ngờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.