Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lì立
jiāo交
qiáo桥

Nghĩa tiếng Việt

cầu vượt; cầu vượt đường bộ

Âm Hán Việt

lập giao kiều

3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

5 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ công trình giao thông, đi kèm lượng từ tòa (座)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lập giao kiều

Từng chữ

  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì
  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • 桥kiềucái cầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

立交桥 là cầu vượt, thường xây ở nơi đường giao nhau để xe không gặp đèn đỏ. Khác 天天qiáo (cầu đi bộ) và 高架桥 (cầu cất trên cao).

Câu ví dụ

  • 前面有个立交桥Qiánmiàn yǒu gè lìjiāoqiáo thanh 2

    Phía trước có một cầu vượt

  • 这座立交桥缓解了交通拥堵Zhè zuò lìjiāoqiáo huǎnjiě le jiāotōng yōngdǔ thanh 4

    Cầu vượt này đã giảm thiểu tắc đường

  • 高速公路立交桥Gāosù gōnglù lìjiāoqiáo thanh 1

    Cầu vượt đường cao tốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.