Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
lì立
jí即

Nghĩa tiếng Việt

ngay lập tức

Âm Hán Việt

lập tức

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ hành động xảy ra ngay lập tức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

lập tức

Từng chữ

  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì
  • 即tứctức là; ngay, liền; dù cho (即使)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4电diàn thanh 4话huà thanh 4,他tā thanh 1立lì thanh 4即jí thanh 2出chū thanh 1发fā thanh 1了le thanh 5。

    Nghe điện thoại xong, anh ấy lập tức lên đường.

  • 请qǐng thanh 3立lì thanh 4即jí thanh 2回huí thanh 2复fù thanh 4我wǒ thanh 3。

    Xin hãy trả lời tôi ngay lập tức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.