Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jié竭
jìn尽
quán全
lì力

Nghĩa tiếng Việt

dốc hết sức, không tiếc sức

Âm Hán Việt

kiệt tận toàn lực

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

14 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

6 nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để bổ nghĩa cho hành động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiệt tận toàn lực

Từng chữ

  • 竭kiệthết, cạn; vác, đội
  • 尽tậnhết, cạn, xong
  • 全toàntất cả, toàn bộ
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng hết sức hoặc nỗ lực hết mình.

Câu ví dụ

  • 我竭尽全力完成了任务。Wǒ jiéjìnquánlì wánchéngle rènwu. thanh 3

    Tôi đã dốc toàn lực hoàn thành nhiệm vụ.

  • 医生竭尽全力抢救病人。Yīshēng jiéjìnquánlì qiǎngjiù bìngrén. thanh 1

    Bác sĩ đã dốc toàn lực để cứu bệnh nhân.

  • 我们会竭尽全力解决问题。Wǒmen huì jiéjìnquánlì jiějué wèntí. thanh 3

    Chúng ta sẽ dốc toàn lực để giải quyết vấn đề.

Kết hợp thường gặp

  • 竭jié thanh 2尽jìn thanh 4全quán thanh 2力lì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    dốc hết sức làm việc

  • 竭jié thanh 2尽jìn thanh 4全quán thanh 2力lì thanh 4帮bāng thanh 1助zhù thanh 4

    dốc hết sức giúp đỡ

  • 竭jié thanh 2尽jìn thanh 4全quán thanh 2力lì thanh 4争zhēng thanh 1取qǔ thanh 3

    dốc hết sức giành lấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.