Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǐ笔
jì记
běn本

Nghĩa tiếng Việt

sổ ghi chép, sổ tay; máy tính xách tay (笔记本电脑)

Âm Hán Việt

bút ký bản

3 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật, thường đi kèm lượng từ '本' (quyển) hoặc '台' (chiếc máy tính)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bút ký bản

Từng chữ

  • 笔bútcái bút (để viết); viết bằng bút; nét trong chữ Hán; cách viết, cách vẽ; món tiền; bức tranh
  • 记kýnhớ; ghi chép, viết
  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1本běn thanh 3新xīn thanh 1笔bǐ thanh 3记jì thanh 4本běn thanh 3

    Tôi mua một cuốn sổ tay mới

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3笔bǐ thanh 3记jì thanh 4本běn thanh 3给gěi thanh 3我wǒ thanh 3

    Làm ơn đưa tôi sổ tay

  • 她tā thanh 1用yòng thanh 4笔bǐ thanh 3记jì thanh 4本běn thanh 3写xiě thanh 3日rì thanh 4记jì thanh 4

    Cô ấy dùng sổ tay để viết nhật ký

Kết hợp thường gặp

  • 笔bǐ thanh 3记jì thanh 4本běn thanh 3电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3

    máy tính xách tay

  • 买mǎi thanh 3笔bǐ thanh 3记jì thanh 4本běn thanh 3

    mua sổ tay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.