Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fú符
hào号

Nghĩa tiếng Việt

ký hiệu, biểu tượng

Âm Hán Việt

phù hiệu

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

11 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ các ký hiệu, biểu tượng, thường làm tân ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phù hiệu

Từng chữ

  • 符phùphù hiệu, thẻ bài; cái bùa trừ ma
  • 号hiệusố, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu

Tầng từ vựng

Dùng trong toán học, khoa học máy tính, ngôn ngữ học. Có thể mở rộng thành biểu tượng trừu tượng.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5符fú thanh 2号hào thanh 4是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5?

    Ký hiệu này có nghĩa là gì?

  • 数shù thanh 4学xué thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1符fú thanh 2号hào thanh 4。

    Trong toán học có rất nhiều ký hiệu.

Kết hợp thường gặp

  • 数shù thanh 4学xué thanh 2符fú thanh 2号hào thanh 4

    ký hiệu toán học

  • 符fú thanh 2号hào thanh 4系xì thanh 4统tǒng thanh 3

    hệ thống ký hiệu

  • 特tè thanh 4殊shū thanh 1符fú thanh 2号hào thanh 4

    ký tự đặc biệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.