Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fú符
hé合

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp, đúng với

Âm Hán Việt

phù hợp

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ thường mang tân ngữ phía sau như '符合要求' (phù hợp yêu cầu)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phù hợp

Từng chữ

  • 符phùphù hiệu, thẻ bài; cái bùa trừ ma
  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại

Tầng từ vựng

Động từ chỉ sự tương thích, thỏa mãn điều kiện nào đó. Phổ biến trong bối cảnh công việc, học tập.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5答dá thanh 2案àn thanh 4符fú thanh 2合hé thanh 2要yāo thanh 1求qiú thanh 2。

    Đáp án này phù hợp với yêu cầu.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4不bù thanh 4符fú thanh 2合hé thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5要yāo thanh 1求qiú thanh 2。

    Điều kiện của anh ấy không đáp ứng yêu cầu của chúng tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 符fú thanh 2合hé thanh 2要yāo thanh 1求qiú thanh 2

    đáp ứng yêu cầu

  • 符fú thanh 2合hé thanh 2标biāo thanh 1准zhǔn thanh 3

    đạt tiêu chuẩn

  • 符fú thanh 2合hé thanh 2实shí thanh 2际jì thanh 4

    phù hợp với thực tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.