Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungSố từ数词
dì第
yī一

Nghĩa tiếng Việt

đầu tiên; thứ nhất

Âm Hán Việt

đệ nhất

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

11 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Số từ数词

Thường đứng trước lượng từ hoặc danh từ để chỉ thứ tự, thứ hạng của sự vật

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

đệ nhất

Từng chữ

  • 第đệthứ (đứng trước số thứ tự); thứ bậc
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3是shì thanh 4第dì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4到dào thanh 4的de thanh 5。

    Tôi là người đầu tiên đến.

  • 祝Zhù thanh 4你nǐ thanh 3得dé thanh 2第dì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2!

    Chúc bạn đạt hạng nhất!

Kết hợp thường gặp

  • 第dì thanh 4一yī thanh 1到dào thanh 4达dá thanh 2

    đến đúng giờ

  • 得dé thanh 2第dì thanh 4一yī thanh 1

    đạt hạng nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.