Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
suàn算
pán盘

Nghĩa tiếng Việt

bàn tính

Âm Hán Việt

toán bàn

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ, nghĩa bóng chỉ việc tính toán chi li, mưu tính lợi ích cá nhân

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toán bàn

Từng chữ

  • 算toántính toán
  • 盘bànđĩa, mâm; cuộn, quấn; lượng từ (ván cờ, đĩa)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 算盘 (suàn*pán). Hán-Việt: toán bàn.

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5打dǎ thanh 3算suàn thanh 4盘pán thanh 2打dǎ thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3快kuài thanh 4。

    Ông gảy bàn tính rất nhanh.

  • 以yǐ thanh 3前qián thanh 2商shāng thanh 1店diàn thanh 4里lǐ thanh 3都dōu thanh 1用yòng thanh 4算suàn thanh 4盘pán thanh 2算suàn thanh 4账zhàng thanh 4。

    Ngày trước các cửa hàng đều dùng bàn tính để tính tiền.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.