Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǎn管
lǐ理
fèi费

Nghĩa tiếng Việt

khoản phí thu để chi trả việc quản lý, bảo trì (tòa nhà, quỹ đầu tư, v.v.).

Âm Hán Việt

quản lí phí

3 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu về tài chính, dịch vụ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quản lí phí

Từng chữ

  • 管quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

管理费 rất phổ biến trong lĩnh vực bất động sản (物业管理费) và tài chính (基金管理费); cần nêu lĩnh vực cụ thể để tránh nhầm lẫn.

Câu ví dụ

  • 每个月要交物业管理费。Měi gè yuè yào jiāo wùyè guǎnlǐ fèi. thanh 3

    Mỗi tháng phải đóng phí quản lý chung cư.

  • 基金公司收取一定比例的管理费。Jījīn gōngsī shōuqǔ yīdìng bǐlì de guǎnlǐ fèi. thanh 1

    Công ty quỹ thu một tỷ lệ phí quản lý nhất định.

  • 这栋楼的管理费包含清洁和安保。Zhè dòng lóu de guǎnlǐ fèi bāohán qīngjié hé ānbǎo. thanh 4

    Phí quản lý tòa nhà này bao gồm vệ sinh và bảo vệ.

  • 管理费每年涨价,居民很不满。Guǎnlǐ fèi měi nián zhǎngjià, jūmín hěn bù mǎn. thanh 3

    Phí quản lý tăng mỗi năm, cư dân rất bất mãn.

Kết hợp thường gặp

  • 物业管理费wùyè guǎnlǐ fèi thanh 4

    phí quản lý bất động sản

  • 基金管理费jījīn guǎnlǐ fèi thanh 1

    phí quản lý quỹ đầu tư

  • 收取管理费shōuqǔ guǎnlǐ fèi thanh 1

    thu phí quản lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.