Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với động từ 打 để tạo thành cụm động tân chơi bóng rổ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
lam cầu
Từng chữ
- 篮lamgiỏ, rổ; bóng rổ (篮球)
- 球cầuquả cầu, quả bóng
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他喜欢打篮球
Anh ấy thích chơi bóng rổ
- 篮球比赛
Trận đấu bóng rổ
- 我们买了一篮球
Chúng tôi mua một quả bóng rổ
Kết hợp thường gặp
- 打篮球
chơi bóng rổ
- 篮球场
sân bóng rổ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.