Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lán篮
qiú球

Nghĩa tiếng Việt

bóng rổ

Âm Hán Việt

lam cầu

2 chữ27 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ 打 để tạo thành cụm động tân chơi bóng rổ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lam cầu

Từng chữ

  • 篮lamgiỏ, rổ; bóng rổ (篮球)
  • 球cầuquả cầu, quả bóng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5打dǎ thanh 3篮lán thanh 2球qiú thanh 2

    Anh ấy thích chơi bóng rổ

  • 篮lán thanh 2球qiú thanh 2比bǐ thanh 3赛sài thanh 4

    Trận đấu bóng rổ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1篮lán thanh 2球qiú thanh 2

    Chúng tôi mua một quả bóng rổ

Kết hợp thường gặp

  • 打dǎ thanh 3篮lán thanh 2球qiú thanh 2

    chơi bóng rổ

  • 篮lán thanh 2球qiú thanh 2场chǎng thanh 3

    sân bóng rổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.