Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cū粗
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

cẩu thả, mất cảnh giác

Âm Hán Việt

thô tâm

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 米 (gạo)

11 nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính cách

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thô tâm

Từng chữ

  • 粗thôto, thô, sơ sài
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ người không cẩn thận, dễ sai sót. Trái nghĩa với 细心 (tỉ mỉ) 和 认真 (nghiêm túc).

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1太tài thanh 4粗cū thanh 1心xīn thanh 1了le thanh 5,又yòu thanh 4把bǎ thanh 3钥yào thanh 4匙shi thanh 5丢diū thanh 1了le thanh 5。

    Anh ấy cẩu thả quá, lại làm mất chìa khóa rồi.

  • 考kǎo thanh 3试shì thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5不bù thanh 4要yào thanh 4粗cū thanh 1心xīn thanh 1。

    Lúc thi đừng có cẩu thả.

Kết hợp thường gặp

  • 粗cū thanh 1心xīn thanh 1大dà thanh 4意yì thanh 4

    sơ ý, cẩu thả

  • 粗cū thanh 1心xīn thanh 1的de thanh 5人rén thanh 2

    người cẩu thả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.