Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jīng精
cǎi彩

Nghĩa tiếng Việt

tuyệt vời, xuất sắc; rực rỡ

Âm Hán Việt

tinh thái

2 chữ25 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả các buổi biểu diễn, trận đấu, bài phát biểu và có thể đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tinh thái

Từng chữ

  • 精tinhtinh, tinh tuý; tinh thần; giỏi, tinh thông; tinh xảo
  • 彩tháitia sáng; rực rỡ, nhiều màu; tiếng hoan hô, reo hò

Tầng từ vựng

Jīng cǎi dùng cho sự xuất sắc, rực rỡ của biểu diễn, văn viết, sự kiện. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và văn viết.

Câu ví dụ

  • 昨zuó thanh 2天tiān thanh 1的de thanh 5比bǐ thanh 3赛sài thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2精jīng thanh 1彩cǎi thanh 3。

    Trận đấu hôm qua rất tuyệt vời.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1篇piān thanh 1精jīng thanh 1彩cǎi thanh 3的de thanh 5文wén thanh 2章zhāng thanh 1。

    Đây là một bài viết xuất sắc.

Kết hợp thường gặp

  • 精jīng thanh 1彩cǎi thanh 3的de thanh 5表biǎo thanh 3演yǎn thanh 3

    buổi diễn tuyệt vời

  • 非fēi thanh 1常cháng thanh 2精jīng thanh 1彩cǎi thanh 3

    rất tuyệt vời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.