Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fán繁
tǐ体
zì字

Nghĩa tiếng Việt

chữ Hán phồn thể; chữ Hán truyền thống.

Âm Hán Việt

phồn thể tự

3 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

17 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu, thường đối lập với giản thể tự

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phồn thể tự

Từng chữ

  • 繁phồnnhiều, đông; sinh, đẻ
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
  • 字tựchữ, chữ viết; tên chữ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ dạng chữ Hán truyền thống với nhiều nét hơn, dùng ở Đài Loan, Hồng Kông, cộng đồng hải ngoại.

Câu ví dụ

  • 爷爷写的都是繁体字。Yéye xiě de dōu shì fántǐzì. thanh 2

    Ông nội viết toàn chữ Hán truyền thống.

  • 台湾和香港使用繁体字。Táiwān hé Xiānggǎng shǐyòng fántǐzì. thanh 2

    Đài Loan và Hồng Kông dùng chữ Hán truyền thống.

  • 我正在学习繁体字。Wǒ zhèngzài xuéxí fántǐzì. thanh 3

    Tôi đang học chữ Hán truyền thống.

Kết hợp thường gặp

  • 繁fán thanh 2体tǐ thanh 3字zì thanh 4输shū thanh 1入rù thanh 4法fǎ thanh 3

    bộ gõ chữ phồn thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.