Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yuē约
huì会

Nghĩa tiếng Việt

hẹn hò

Âm Hán Việt

ước hội

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ chỉ việc hẹn hò hoặc làm danh từ chỉ cuộc hẹn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ước hội

Từng chữ

  • 约ướchẹn, hẹn gặp; khoảng, chừng; ước, giao ước; ràng buộc
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3个gè thanh 4约yuē thanh 1会huì thanh 4。

    Tối nay tôi có một cuộc hẹn.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5第dì thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4约yuē thanh 1会huì thanh 4是shì thanh 4在zài thanh 4咖kā thanh 1啡fēi thanh 1馆guǎn thanh 3。

    Lần hẹn hò đầu tiên của họ là ở quán cà phê.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.