Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zǔ组
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

cấu thành; tạo thành

Âm Hán Việt

tổ thành

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, thường đi kèm giới từ do cấu thành

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tổ thành

Từng chữ

  • 组tổdây tơ mỏng và to bản; liên lạc
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5团tuán thanh 2队duì thanh 4由yóu thanh 2五wǔ thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2组zǔ thanh 3成chéng thanh 2

    Đội này gồm 5 người

  • 水shuǐ thanh 3由yóu thanh 2氢qīng thanh 1和hé thanh 2氧yǎng thanh 3组zǔ thanh 3成chéng thanh 2

    Nước được cấu thành từ hydro và oxy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.