Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zǔ组
zhī织

Nghĩa tiếng Việt

tổ chức

Âm Hán Việt

tổ chức

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ tổ chức hoạt động hoặc danh từ chỉ một cơ cấu, đoàn thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tổ chức

Từng chữ

  • 组tổdây tơ mỏng và to bản; liên lạc
  • 织chứcdệt vải

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4组zǔ thanh 3织zhī thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4参cān thanh 1观guān thanh 1博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3。

    Nhà trường tổ chức cho chúng tôi đi tham quan bảo tàng.

  • 他tā thanh 1参cān thanh 1加jiā thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4环huán thanh 2保bǎo thanh 3组zǔ thanh 3织zhī thanh 1。

    Anh ấy tham gia một tổ chức bảo vệ môi trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.