Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jīng经
yíng营

Nghĩa tiếng Việt

quản lý, kinh doanh, điều hành công việc buôn bán

Âm Hán Việt

kinh doanh

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang tân ngữ là các danh từ như công ty, cửa hàng, cuộc sống

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kinh doanh

Từng chữ

  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 营doanhnơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)

Tầng từ vựng

经营 thường dùng cho hoạt động kinh doanh, quản lý doanh nghiệp. Có thể kết hợp với các danh từ chỉ lĩnh vực: 经营餐厅 (kinh doanh nhà hàng), 经营公司 (kinh doanh công ty).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1经jīng thanh 1营yíng thanh 2电diàn thanh 4子zǐ thanh 3产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Công ty này kinh doanh các sản phẩm điện tử.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4市shì thanh 4中zhōng thanh 1心xīn thanh 1经jīng thanh 1营yíng thanh 2一yī thanh 1家jiā thanh 1餐cān thanh 1厅tīng thanh 1。

    Anh ấy điều hành một nhà hàng ở trung tâm thành phố.

Kết hợp thường gặp

  • 经jīng thanh 1营yíng thanh 2管guǎn thanh 3理lǐ thanh 3

    quản lý kinh doanh

  • 经jīng thanh 1营yíng thanh 2状zhuàng thanh 4况kuàng thanh 4

    tình hình kinh doanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.