Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jié结
wěi尾

Nghĩa tiếng Việt

phần kết, đoạn cuối của câu chuyện, bài viết hay sự việc. Thiên về cấu trúc văn bản hơn là hành động kết thúc.

Âm Hán Việt

kết vĩ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ phần cuối của câu chuyện, bài viết hoặc làm động từ kết thúc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kết vĩ

Từng chữ

  • 结kếtkết, kết thúc; thắt, buộc (jié); chắc, kết trái (jiē)
  • 尾vĩcái đuôi; theo sau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ cấu trúc (đoạn cuối), khác với 结束 (hành động chấm dứt); thường dùng trong bối cảnh văn học, điện ảnh, âm nhạc.

Câu ví dụ

  • 这部电影的结尾出人意料。Zhè bù diànyǐng de jiéwěi chū rén yì liào. thanh 4

    Phần kết của bộ phim này thật bất ngờ.

  • 他用一个问句作为文章的结尾。Tā yòng yī gè wènjù zuòwéi wénzhāng de jiéwěi. thanh 1

    Anh ấy dùng một câu hỏi làm phần kết bài viết.

  • 故事的结尾非常感人。Gùshi de jiéwěi fēicháng gǎnrén. thanh 4

    Phần kết của câu chuyện rất cảm động.

  • 这首歌的结尾渐渐弱下去。Zhè shǒu gē de jiéwěi jiànjiàn ruò xiàqù. thanh 4

    Phần kết của bài hát này nhạt dần xuống.

Kết hợp thường gặp

  • 故事结尾gùshi jiéwěi thanh 4

    phần kết câu chuyện

  • 开放式结尾kāifàngshì jiéwěi thanh 1

    kết thúc mở

  • 圆满结尾yuánmǎn jiéwěi thanh 2

    kết thúc viên mãn

  • 结尾部分jiéwěi bùfen thanh 2

    phần kết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.