Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jié结
zhàng账

Nghĩa tiếng Việt

thanh toán

Âm Hán Việt

kết trướng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng khi yêu cầu thanh toán tiền tại nhà hàng, cửa hàng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kết trướng

Từng chữ

  • 结kếtkết, kết thúc; thắt, buộc (jié); chắc, kết trái (jiē)
  • 账trướngsổ sách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 服fú thanh 2务wù thanh 4员yuán thanh 2,请qǐng thanh 3问wèn thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3在zài thanh 4这zhè thanh 4里lǐ thanh 3结jié thanh 2账zhàng thanh 4吗ma thanh 5?

    Phục vụ ơi, cho hỏi chúng tôi có thể thanh toán ở đây không?

  • 结jié thanh 2账zhàng thanh 4时shí thanh 2,我wǒ thanh 3选xuǎn thanh 3择zé thanh 2使shǐ thanh 3用yòng thanh 4手shǒu thanh 3机jī thanh 1扫sǎo thanh 3码mǎ thanh 3支zhī thanh 1付fù thanh 4。

    Khi thanh toán, tôi chọn sử dụng điện thoại quét mã để trả tiền.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1顾gù thanh 4客kè thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4收shōu thanh 1银yín thanh 2台tái thanh 2排pái thanh 2队duì thanh 4结jié thanh 2账zhàng thanh 4。

    Rất nhiều khách hàng đang xếp hàng tại quầy thu ngân để thanh toán.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.