Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Số từ数词
jué绝
dà大
duō多
shù数

Nghĩa tiếng Việt

đa số tuyệt đối

Âm Hán Việt

tuyệt đại đa số

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Số từ数词

Thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ đứng trước danh từ để chỉ số lượng chiếm tỉ lệ gần như hoàn toàn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

tuyệt đại đa số

Từng chữ

  • 绝tuyệtcắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không hai
  • 大đạito, lớn
  • 多đanhiều
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 绝大多数 (jué*dà duō*shù). Hán-Việt: tuyệt đại đa sổ.

Câu ví dụ

  • 绝jué thanh 2大dà thanh 4多duō thanh 1数shù thanh 4同tóng thanh 2学xué thanh 2都dōu thanh 1通tōng thanh 1过guò thanh 4了le thanh 5考kǎo thanh 3试shì thanh 4。

    Tuyệt đại đa số học sinh đều thi đỗ.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5绝jué thanh 2大dà thanh 4多duō thanh 1数shù thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1会huì thanh 4说shuō thanh 1英yīng thanh 1语yǔ thanh 3。

    Ở đây tuyệt đại đa số mọi người đều biết nói tiếng Anh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.