Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
jué绝
duì对

Nghĩa tiếng Việt

tuyệt đối, hoàn toàn

Âm Hán Việt

tuyệt đối

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Khi làm phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị mức độ tuyệt đối hoặc sự khẳng định chắc chắn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tuyệt đối

Từng chữ

  • 绝tuyệtcắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không hai
  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời

Tầng từ vựng

Không có ngoại lệ, hoàn toàn chắc chắn.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3绝jué thanh 2对duì thanh 4不bù thanh 4会huì thanh 4忘wàng thanh 4记jì thanh 4你nǐ thanh 3。

    Tôi tuyệt đối sẽ không quên bạn.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4绝jué thanh 2对duì thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2告gào thanh 4诉su thanh 5别bié thanh 2人rén thanh 2。

    Chuyện này tuyệt đối không được nói với người khác.

Kết hợp thường gặp

  • 绝jué thanh 2对duì thanh 4不bù thanh 4行xíng thanh 2

    tuyệt đối không được

  • 绝jué thanh 2对duì thanh 4安ān thanh 1全quán thanh 2

    an toàn tuyệt đối

  • 绝jué thanh 2对duì thanh 4优yōu thanh 1势shì thanh 4

    ưu thế tuyệt đối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.