Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
tǒng统
yī一

Nghĩa tiếng Việt

thống nhất

Âm Hán Việt

thống nhất

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ như thống nhất đất nước hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thống nhất

Từng chữ

  • 统thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4终zhōng thanh 1于yú thanh 2统tǒng thanh 3一yī thanh 1了le thanh 5。

    Ý kiến của mọi người cuối cùng đã thống nhất.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4要yāo thanh 1求qiú thanh 2学xué thanh 2生shēng thanh 1穿chuān thanh 1统tǒng thanh 3一yī thanh 1的de thanh 5校xiào thanh 4服fú thanh 2。

    Nhà trường yêu cầu học sinh mặc đồng phục thống nhất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.