Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

lǜsè bìlěi

Nghĩa tiếng Việt

rào cản xanh (các quy định môi trường trong thương mại quốc tế)

Âm Hán Việt

lục sắc bích luỹ

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 色 (màu sắc)

6 nét

Bộ: 土 (đất)

16 nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ kinh tế quốc tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lục sắc bích luỹ

Từng chữ

  • 绿lụcmàu xanh lá
  • 色sắcmàu sắc; vẻ
  • 壁bíchbức tường, bức vách, thành; dựng đứng, thẳng đứng; sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)
  • 垒luỹthành đất cao; xây cất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.