Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
lǜ绿
sè色

Nghĩa tiếng Việt

màu xanh lá

Âm Hán Việt

lục sắc

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 色 (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ để chỉ màu sắc hoặc tính chất thân thiện với môi trường của sản phẩm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lục sắc

Từng chữ

  • 绿lụcmàu xanh lá
  • 色sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 绿lǜ thanh 4色sè thanh 4让ràng thanh 4我wǒ thanh 3感gǎn thanh 3到dào thanh 4平píng thanh 2静jìng thanh 4

    Màu xanh làm tôi cảm thấy bình yên

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4绿lǜ thanh 4色sè thanh 4环huán thanh 2境jìng thanh 4

    Chúng ta cần bảo vệ môi trường xanh

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1到dào thanh 4处chù thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4绿lǜ thanh 4色sè thanh 4

    Mùa xuân khắp nơi đều xanh mướt

Kết hợp thường gặp

  • 绿lǜ thanh 4色sè thanh 4食shí thanh 2品pǐn thanh 3

    thực phẩm xanh

  • 绿lǜ thanh 4色sè thanh 4环huán thanh 2保bǎo thanh 3

    bảo vệ môi trường xanh

  • 深shēn thanh 1绿lǜ thanh 4色sè thanh 4

    màu xanh đậm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.