Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ môn thể thao quần vợt, thường đi với động từ 打
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
võng cầu
Từng chữ
- 网võnglưới; mạng (Internet)
- 球cầuquả cầu, quả bóng
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他喜欢打网球
Anh ấy thích chơi quần vợt
- 网球比赛开始了
Trận đấu quần vợt bắt đầu rồi
- 这个网球拍很贵
Cây vợt này rất đắt
Kết hợp thường gặp
- 打网球
chơi quần vợt
- 网球拍
vợt quần vợt
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.