Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǎng网
qiú球

Nghĩa tiếng Việt

quần vợt

Âm Hán Việt

võng cầu

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ môn thể thao quần vợt, thường đi với động từ 打

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

võng cầu

Từng chữ

  • 网võnglưới; mạng (Internet)
  • 球cầuquả cầu, quả bóng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5打dǎ thanh 3网wǎng thanh 3球qiú thanh 2

    Anh ấy thích chơi quần vợt

  • 网wǎng thanh 3球qiú thanh 2比bǐ thanh 3赛sài thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3了le thanh 5

    Trận đấu quần vợt bắt đầu rồi

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5网wǎng thanh 3球qiú thanh 2拍pāi thanh 1很hěn thanh 3贵guì thanh 4

    Cây vợt này rất đắt

Kết hợp thường gặp

  • 打dǎ thanh 3网wǎng thanh 3球qiú thanh 2

    chơi quần vợt

  • 网wǎng thanh 3球qiú thanh 2拍pāi thanh 1

    vợt quần vợt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.