Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ hệ thống mạng máy tính hoặc mạng lưới quan hệ xã hội
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
võng lạc
Từng chữ
- 网võnglưới; mạng (Internet)
- 络lạcquấn quanh; ràng buộc
Tầng từ vựng
Võng lạc mang nghĩa 'mạng lưới' hoặc 'mạng Internet'. Trong văn hiện đại, thường chỉ Internet.
Câu ví dụ
- 网络改变了我们的生活。
Mạng đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
- 这家公司的网络覆盖全国。
Mạng của công ty này bao phủ toàn quốc.
Kết hợp thường gặp
- 网络世界
thế giới mạng
- 网络安全
an ninh mạng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.