Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǎng网
luò络

Nghĩa tiếng Việt

võng lạc (mạng lưới, mạng Internet)

Âm Hán Việt

võng lạc

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ hệ thống mạng máy tính hoặc mạng lưới quan hệ xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

võng lạc

Từng chữ

  • 网võnglưới; mạng (Internet)
  • 络lạcquấn quanh; ràng buộc

Tầng từ vựng

Võng lạc mang nghĩa 'mạng lưới' hoặc 'mạng Internet'. Trong văn hiện đại, thường chỉ Internet.

Câu ví dụ

  • 网wǎng thanh 3络luò thanh 4改gǎi thanh 3变biàn thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Mạng đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5网wǎng thanh 3络luò thanh 4覆fù thanh 4盖gài thanh 4全quán thanh 2国guó thanh 2。

    Mạng của công ty này bao phủ toàn quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 网wǎng thanh 3络luò thanh 4世shì thanh 4界jiè thanh 4

    thế giới mạng

  • 网wǎng thanh 3络luò thanh 4安ān thanh 1全quán thanh 2

    an ninh mạng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.