Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhì置
bèi备

Nghĩa tiếng Việt

chuẩn bị, sắm sửa, trang bị

Âm Hán Việt

trí bị

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 罒 (lưới)

13 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ chỉ việc mua sắm đồ dùng, thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ tài sản, đồ đạc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trí bị

Từng chữ

  • 置tríđặt, để, bày
  • 备bịchuẩn bị, sắp sẵn; đầy đủ; đề phòng; thiết bị

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他为新公司置备了办公用品。Tā wèi xīn gōngsī zhìbèile bàngōng yòngpǐn. thanh 1

    Anh ấy đã chuẩn bị đồ dùng văn phòng cho công ty mới.

  • 置备好一切必需品,以防万一。Zhìbèi hǎo yīqiè bìxūpǐn, yǐ fáng wànyī. thanh 4

    Hãy chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ cần thiết, phòng trường hợp bất trắc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.