Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yáng羊
ròu肉

Nghĩa tiếng Việt

thịt cừu

Âm Hán Việt

dương nhục

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thực phẩm, thường làm tân ngữ cho các động từ ăn uống như 吃

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dương nhục

Từng chữ

  • 羊dươngcon dê, con cừu
  • 肉nhụcthịt; cùi quả

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 羊肉火锅很好吃。Yángròu huǒguō hěn hǎochī. thanh 2

    Lẩu cừu rất ngon.

  • 我不喜欢吃羊肉。Wǒ bù xǐhuān chī yángròu. thanh 3

    Tôi không thích ăn thịt cừu.

Kết hợp thường gặp

  • 吃chī thanh 1羊yáng thanh 2肉ròu thanh 4

    ăn thịt cừu

  • 买mǎi thanh 3羊yáng thanh 2肉ròu thanh 4

    mua thịt cừu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.