Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
měi美
zhōng中
bù不
zú足

Nghĩa tiếng Việt

điểm trể, điều tiếc nuối (trong cái tốt có cái chưa ổn)

Âm Hán Việt

mĩ trung bất túc

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

9 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 足 (chân)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thành ngữ này thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ điểm đáng tiếc trong một sự việc tốt đẹp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mĩ trung bất túc

Từng chữ

  • 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 足túcchân; đủ, đầy đủ; bóng đá (足球)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这部电影美中不足是结局不好Zhè bù diànyǐng měizhōngbùzú shì jiéjú bù hǎo thanh 4

    Bộ phim này tiếc là cái kết không tốt

  • 唯一美中不足的是天气Wéiyī měizhōngbùzú de shì tiānqì thanh 2

    Điểm tiếc nuối duy nhất là thời tiết

  • 各方面都好,只是美中不足Gè fāngmiàn dōu hǎo, zhǐshì měizhōngbùzú thanh 4

    Mọi mặt đều tốt, chỉ có một điểm tiếc nuối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.