Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
měi美
wèi味

Nghĩa tiếng Việt

món ăn ngon, hương vị thơm ngon tuyệt hảo. Dùng cả như danh từ (món ngon) lẫn tính từ (ngon tuyệt).

Âm Hán Việt

mĩ vị

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Từ này có thể làm tính từ miêu tả món ăn hoặc làm danh từ chỉ đồ ăn ngon

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mĩ vị

Từng chữ

  • 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • 味vịmùi, hương vị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa là danh từ (一道美味) vừa là tính từ (这道菜很美味); 美味佳肴 là thành ngữ cố định trong tiếng Hán.

Câu ví dụ

  • 这道菜真是美味,让我回味无穷。Zhè dào cài zhēn shì měiwèi, ràng wǒ huíwèi wúqióng. thanh 4

    Món ăn này thật ngon tuyệt, khiến tôi nhớ mãi.

  • 妈妈做的饭总是那么美味。Māma zuò de fàn zǒng shì nàme měiwèi. thanh 1

    Cơm của mẹ nấu lúc nào cũng thơm ngon như vậy.

  • 我们品尝了当地的各种美味佳肴。Wǒmen pǐncháng le dāngdì de gèzhǒng měiwèi jiāyáo. thanh 3

    Chúng tôi đã thưởng thức nhiều món ăn ngon của địa phương.

  • 这家餐厅以美味的海鲜著称。Zhè jiā cāntīng yǐ měiwèi de hǎixiān zhùchēng. thanh 4

    Nhà hàng này nổi tiếng với hải sản ngon tuyệt.

Kết hợp thường gặp

  • 美味佳肴měiwèi jiāyáo thanh 3

    món ăn ngon tuyệt hảo

  • 各种美味gèzhǒng měiwèi thanh 4

    đủ loại món ngon

  • 美味可口měiwèi kěkǒu thanh 3

    ngon miệng

  • 尝遍美味cháng biàn měiwèi thanh 2

    nếm thử đủ mọi món ngon

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.