Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Từ này làm tính từ, thường bổ nghĩa cho các danh từ trừu tượng như cuộc sống, tương lai, ước mơ
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
mĩ hảo
Từng chữ
- 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
- 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
Tầng từ vựng
Měi hǎo kết hợp vẻ đẹp và sự tốt lành, thường dùng cho tính từ miêu tả cuộc sống, tương lai, kỷ niệm mang sắc thái tích cực.
Câu ví dụ
- 我们过着美好的生活。
Chúng ta sống một cuộc sống tốt đẹp.
- 这是一个美好的回忆。
Đây là một kỷ niệm đẹp.
Kết hợp thường gặp
- 美好的未来
tương lai tươi sáng
- 美好的一天
một ngày đẹp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.