Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Đại từ代词
lǎo老
ren人
jia家

Nghĩa tiếng Việt

người già, ông già, bà già

Âm Hán Việt

lão nhân gia

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Đại từ代词

Dùng để xưng hô trực tiếp hoặc chỉ người lớn tuổi với thái độ kính trọng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

lão nhân gia

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 人nhânngười
  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

Tầng từ vựng

Người già, xưng hô lịch sự.

Câu ví dụ

  • 那位老人家很慈祥。Nà wèi lǎorénjiā hěn cíxiáng. thanh 4

    Người già đó rất nhân hậu.

Kết hợp thường gặp

  • 帮bāng thanh 1助zhù thanh 4老lǎo thanh 3人ren thanh 5家jia thanh 5

    giúp đỡ người già

  • 尊zūn thanh 1敬jìng thanh 4老lǎo thanh 3人ren thanh 5家jia thanh 5

    kính trọng người già

  • 对duì thanh 4老lǎo thanh 3人ren thanh 5家jia thanh 5

    đối với người già

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.