Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎo老
gōng公

Nghĩa tiếng Việt

chồng

Âm Hán Việt

lão công

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong khẩu ngữ thân mật để gọi hoặc nhắc đến người chồng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lão công

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ nói suông, thân mật chỉ 'chồng', phổ biến trong khẩu ngữ. Trang trọng hơn dùng 丈夫.

Câu ví dụ

  • 我老公下班回家了。Wǒ lǎogōng xiàbān huíjiā le. thanh 3

    Chồng tôi tan làm về nhà rồi.

  • 她老公是个厨师。Tā lǎogōng shì gè chúshī. thanh 1

    Chồng cô ấy là một đầu bếp.

  • 老公和老婆一起去买菜。Lǎogōng hé lǎopo yīqǐ qù mǎi cài. thanh 3

    Chồng và vợ cùng đi mua đồ.

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3老lǎo thanh 3公gōng thanh 1

    người chồng tốt

  • 我wǒ thanh 3老lǎo thanh 3公gōng thanh 1

    chồng tôi

  • 老lǎo thanh 3公gōng thanh 1老lǎo thanh 3婆po thanh 5

    chồng và vợ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.