Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎo老
nián年

Nghĩa tiếng Việt

tuổi già

Âm Hán Việt

lão niên

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác như trong cụm từ chỉ người cao tuổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lão niên

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 年niênnăm; tuổi; được mùa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3年nián thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2很hěn thanh 3平píng thanh 2静jìng thanh 4

    Cuộc sống tuổi già rất bình yên

  • 老lǎo thanh 3年nián thanh 2人rén thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4照zhào thanh 4顾gù thanh 4

    Người cao tuổi cần được chăm sóc

  • 老lǎo thanh 3年nián thanh 2公gōng thanh 1寓yù thanh 4

    Chung cư cho người cao tuổi

Kết hợp thường gặp

  • 老lǎo thanh 3年nián thanh 2人rén thanh 2

    người cao tuổi

  • 老lǎo thanh 3年nián thanh 2大dà thanh 4学xué thanh 2

    đại học cho người cao tuổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.