Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎo老
péng朋
you友

Nghĩa tiếng Việt

bạn cũ

Âm Hán Việt

lão bằng hữu

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

8 nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ mối quan hệ thân thiết lâu năm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lão bằng hữu

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 朋bằngbạn bè
  • 友hữubạn bè

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5老lǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    Anh ấy là bạn cũ của tôi

  • 很hěn thanh 3高gāo thanh 1兴xìng thanh 4见jiàn thanh 4到dào thanh 4老lǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    Rất vui được gặp bạn cũ

Kết hợp thường gặp

  • 认rèn thanh 4识shi thanh 5老lǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    quen biết bạn cũ

  • 老lǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5相xiāng thanh 1聚jù thanh 4

    bạn cũ tụ họp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.