Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ mối quan hệ thân thiết lâu năm
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
lão bằng hữu
Từng chữ
- 老lãogià, nhiều tuổi
- 朋bằngbạn bè
- 友hữubạn bè
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他是我的老朋友
Anh ấy là bạn cũ của tôi
- 很高兴见到老朋友
Rất vui được gặp bạn cũ
Kết hợp thường gặp
- 认识老朋友
quen biết bạn cũ
- 老朋友相聚
bạn cũ tụ họp
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.