Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎo老
bǎn板

Nghĩa tiếng Việt

ông chủ, người chủ

Âm Hán Việt

lão bản

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ xưng hô hoặc chỉ người làm chủ doanh nghiệp, cửa hàng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lão bản

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 板bảntấm ván, bảng; cứng nhắc; ông chủ (老板)

Tầng từ vựng

老板 (ông chủ) là từ chỉ người sở hữu cửa hàng, công ty, doanh nghiệp. Dùng rộng rãi trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 这家公司的老板很友好。Zhè jiā gōngsī de lǎobǎn hěn yǒuhǎo. thanh 4

    Ông chủ công ty này rất thân thiện.

  • 我想自己当老板。Wǒ xiǎng zìjǐ dāng lǎobǎn. thanh 3

    Tôi muốn tự làm ông chủ.

Kết hợp thường gặp

  • 老板娘lǎobǎnniáng thanh 3

    vợ ông chủ

  • 大老板dà lǎobǎn thanh 4

    đại gia, ông chủ lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.