Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
lǎo老
yīng鹰

Nghĩa tiếng Việt

diều hâu, chim ưng

Âm Hán Việt

lão ưng

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 鸟 (con chim)

18 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

lão ưng

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 鹰ưngchim cú mèo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1上shàng thanh 4飞fēi thanh 1着zhe thanh 5一yī thanh 1只zhī thanh 1老lǎo thanh 3鹰yīng thanh 1。

    Trên trời có một con diều hâu đang bay.

  • 老lǎo thanh 3鹰yīng thanh 1抓zhuā thanh 1走zǒu thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1只zhī thanh 1小xiǎo thanh 3鸡jī thanh 1。

    Con diều hâu đã quắp mất một con gà con.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.