Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
lão ưng
Từng chữ
- 老lãogià, nhiều tuổi
- 鹰ưngchim cú mèo
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 天上飞着一只老鹰。
Trên trời có một con diều hâu đang bay.
- 老鹰抓走了一只小鸡。
Con diều hâu đã quắp mất một con gà con.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.