Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kǎo考
yàn验

Nghĩa tiếng Việt

thử thách

Âm Hán Việt

khảo nghiệm

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho động từ khác như 接受

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khảo nghiệm

Từng chữ

  • 考khảothi, kiểm tra; khảo sát, nghiên cứu
  • 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm

Tầng từ vựng

Chỉ thử thách, kiểm tra. Có thể là danh từ (thử thách) hoặc động từ (thử thách ai đó).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4对duì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5能néng thanh 2力lì thanh 4的de thanh 5考kǎo thanh 3验yàn thanh 4。

    Đây là một thử thách đối với khả năng của chúng ta.

  • 时shí thanh 2间jiān thanh 1会huì thanh 4考kǎo thanh 3验yàn thanh 4一yī thanh 1切qiè thanh 4。

    Thời gian sẽ thử thách tất cả.

Kết hợp thường gặp

  • 考kǎo thanh 3验yàn thanh 4意yì thanh 4志zhì thanh 4

    thử thách ý chí

  • 经jīng thanh 1受shòu thanh 4考kǎo thanh 3验yàn thanh 4

    chịu đựng thử thách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.