Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Liên từ连词
Dùng để liên kết các phân câu hoặc từ ngữ biểu thị quan hệ tăng tiến
Liên từ 连词
Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.
Âm Hán Việt
nhi thả
Từng chữ
- 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
- 且thảvả lại, hơn nữa; tạm thời
Tầng từ vựng
Liên từ cộng thêm, dùng để bổ sung thông tin
Câu ví dụ
- 这件衣服便宜,而且很好看
Cái áo này rẻ, hơn nữa lại rất đẹp
- 他学习努力,而且成绩很好
Anh ấy học chăm chỉ, hơn nữa thành tích rất tốt
Kết hợp thường gặp
- 而且还有
hơn nữa còn có
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.