Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liáo聊
tiān天

Nghĩa tiếng Việt

tán gẫu, trò chuyện, tám chuyện phiếm

Âm Hán Việt

liêu thiên

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耳 (tai)

11 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói chuyện với ai phải dùng cấu trúc 跟 hoặc 和 kết hợp với tân ngữ chỉ người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

liêu thiên

Từng chữ

  • 聊liêutrò chuyện, tán gẫu; tạm
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên

Tầng từ vựng

Thông dụng, dùng cho các cuộc trò chuyện phiếm, không trang trọng. 聊(liéo) nguyên nghĩa là ù tai, nhưng mở rộng thành tán gẫu; 天(thiên) là trời, chỉ cuộc trò chuyện từ trời đến đất, không giới hạn đề tài.

Câu ví dụ

  • 我们在聊天Wǒmen zài liáotiān thanh 3

    Chúng tôi đang tán gẫu

  • 跟朋友聊天gēn péngyǒu liáotiān thanh 1

    tán gẫu với bạn

  • 聊天软件liáotiān ruǎnjiàn thanh 2

    phần mềm chat

Kết hợp thường gặp

  • 网上聊天wǎngshàng liáotiān thanh 3

    chat online

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.