Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lián联
xiǎng想

Nghĩa tiếng Việt

liên tưởng

Âm Hán Việt

liên tưởng

2 chữ25 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ biểu thị sự liên tưởng từ sự vật này sang sự vật khác, đi với giới từ 到

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

liên tưởng

Từng chữ

  • 联liênliên minh, liên kết; câu đối
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 看kàn thanh 4到dào thanh 4这zhè thanh 4张zhāng thanh 1照zhào thanh 4片piàn thanh 4,我wǒ thanh 3联lián thanh 2想xiǎng thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5。

    Nhìn bức ảnh này, tôi liên tưởng đến thời thơ ấu.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5词cí thanh 2让ràng thanh 4人rén thanh 2联lián thanh 2想xiǎng thanh 3到dào thanh 4春chūn thanh 1天tiān thanh 1。

    Từ này khiến người ta liên tưởng đến mùa xuân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.