Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lián联
huān欢

Nghĩa tiếng Việt

liên hoan, gặp gỡ vui vẻ chung vui (thường là sự kiện tập thể)

Âm Hán Việt

liên hoan

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ hoạt động gặp gỡ vui chơi hoặc làm danh từ trong cụm từ 联欢会

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

liên hoan

Từng chữ

  • 联liênliên minh, liên kết; câu đối
  • 欢hoanvui vẻ, vui mừng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

联欢 thường đi với 晚会 (wǎnhuì: buổi tối) tạo thành 联欢晚会. Existingmeaning 'tổ chức cuộc gặp thân mật' hơi cồng kềnh; bản dịch tự nhiên hơn là 'liên hoan, gặp gỡ vui vẻ'.

Câu ví dụ

  • 学校举办了一场联欢晚会,气氛非常热烈。Xuéxiào jǔbàn le yī chǎng liánhuān wǎnhuì, qìfēn fēicháng rèliè. thanh 2

    Trường tổ chức một buổi liên hoan tối, không khí vô cùng sôi nổi.

  • 春节联欢晚会是中国最重要的电视节目之一。Chūnjié liánhuān wǎnhuì shì Zhōngguó zuì zhòngyào de diànshì jiémù zhī yī. thanh 1

    Gala liên hoan Tết Nguyên Đán là một trong những chương trình truyền hình quan trọng nhất Trung Quốc.

  • 同学们在毕业前举行了一次联欢活动。Tóngxuémen zài bìyè qián jǔxíng le yī cì liánhuān huódòng. thanh 2

    Các bạn học tổ chức một buổi liên hoan trước khi tốt nghiệp.

  • 两校学生联欢,增进了友谊。Liǎng xiào xuéshēng liánhuān, zēngjìn le yǒuyì. thanh 3

    Học sinh hai trường liên hoan cùng nhau, tăng cường tình hữu nghị.

Kết hợp thường gặp

  • 联欢晚会liánhuān wǎnhuì thanh 2

    đêm liên hoan

  • 联欢活动liánhuān huódòng thanh 2

    hoạt động liên hoan

  • 举办联欢jǔbàn liánhuān thanh 3

    tổ chức liên hoan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.