Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gǔ股
dōng东

Nghĩa tiếng Việt

cổ đông

Âm Hán Việt

cổ đông

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người sở hữu cổ phần của công ty, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cổ đông

Từng chữ

  • 股cổcổ phần, cổ phiếu; đùi; luồng, làn (lượng từ)
  • 东đôngphía đông, phương đông

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 股东 (gǔ*dōng). Hán-Việt: cổ đông.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1最zuì thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5股gǔ thanh 3东dōng thanh 1。

    Ông ấy là cổ đông lớn nhất của công ty này.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1每měi thanh 3年nián thanh 2都dōu thanh 1会huì thanh 4开kāi thanh 1一yī thanh 1次cì thanh 4股gǔ thanh 3东dōng thanh 1大dà thanh 4会huì thanh 4。

    Mỗi năm công ty đều họp đại hội cổ đông một lần.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.