Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu cổ phần, thường đi với động từ 买, 卖, 炒
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cổ phiếu
Từng chữ
- 股cổcổ phần, cổ phiếu; đùi; luồng, làn (lượng từ)
- 票phiếutấm vé, tem, phiếu
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ chứng khoán, cổ phần của công ty. Trong tiếng Trung giao thông, thường dùng 炒股票 để chỉ việc đầu cơ, đầu tư chứng khoán.
Câu ví dụ
- 我买了一些股票。
Tôi mua một số cổ phiếu.
- 股票市场最近波动很大。
Thị trường chứng khoán gần đây biến động rất lớn.
- 这只股票涨了。
Cổ phiếu này đã tăng giá.
Kết hợp thường gặp
- 股票市场
thị trường chứng khoán
- 买股票
mua cổ phiếu
- 股票价格
giá cổ phiếu
- 炒股票
làm chứng khoán, chơi cổ phiếu
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.