Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gǔ股
piào票

Nghĩa tiếng Việt

cổ phiếu, chứng khoán

Âm Hán Việt

cổ phiếu

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu cổ phần, thường đi với động từ 买, 卖, 炒

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cổ phiếu

Từng chữ

  • 股cổcổ phần, cổ phiếu; đùi; luồng, làn (lượng từ)
  • 票phiếutấm vé, tem, phiếu

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ chứng khoán, cổ phần của công ty. Trong tiếng Trung giao thông, thường dùng 炒股票 để chỉ việc đầu cơ, đầu tư chứng khoán.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3买mǎi thanh 3了le thanh 5一yì thanh 4些xiē thanh 1股gǔ thanh 3票piào thanh 4。

    Tôi mua một số cổ phiếu.

  • 股gǔ thanh 3票piào thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3最zuì thanh 4近jìn thanh 4波bō thanh 1动dòng thanh 4很hěn thanh 3大dà thanh 4。

    Thị trường chứng khoán gần đây biến động rất lớn.

  • 这zhè thanh 4只zhī thanh 1股gǔ thanh 3票piào thanh 4涨zhǎng thanh 3了le thanh 5。

    Cổ phiếu này đã tăng giá.

Kết hợp thường gặp

  • 股gǔ thanh 3票piào thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3

    thị trường chứng khoán

  • 买mǎi thanh 3股gǔ thanh 3票piào thanh 4

    mua cổ phiếu

  • 股gǔ thanh 3票piào thanh 4价jià thanh 4格gé thanh 2

    giá cổ phiếu

  • 炒chǎo thanh 3股gǔ thanh 3票piào thanh 4

    làm chứng khoán, chơi cổ phiếu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.