Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bèi背
zhe着

Nghĩa tiếng Việt

bí mật

Âm Hán Việt

bối trước

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu, theo sau bởi tân ngữ chỉ người hoặc sự việc bị giấu giếm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bối trước

Từng chữ

  • 背bốilưng; mặt sau; học thuộc lòng (bèi); cõng, đeo trên lưng (bēi)
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1背bèi thanh 4着zhe thanh 5父fù thanh 4母mǔ thanh 3偷tōu thanh 1偷tōu thanh 1去qù thanh 4打dǎ thanh 3游yóu thanh 2戏xì thanh 4。

    Cậu ấy lén bố mẹ đi chơi game.

  • 她tā thanh 1背bèi thanh 4着zhe thanh 5丈zhàng thanh 4夫fu thanh 5把bǎ thanh 3钱qián thanh 2借jiè thanh 4给gěi thanh 3了le thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5。

    Cô ấy giấu chồng cho bạn mượn tiền.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.